Samsung EB48D Quick start guide

Type
Quick start guide

This manual is also suitable for

Quick Setup Guide
Panduan Kongurasi Ringkas
Hướng dẫn cài đặt nhanh
English
The colour and the appearance may differ depending on the product, and the specifications are
subject to change without prior notice to improve the performance.
The warranty will be void in the event of a breakdown due to exceeding the maximum
recommended hours of use per day of 16 hours.
Bahasa Indonesia
Warna dan tampilan mungkin berbeda, tergantung produk.
Spesifikasi dapat berubah tanpa pemberitahuan untuk meningkatkan performa.
Garansi akan hangus jika terjadi kerusakan akibat melampaui waktu maksimal yang disarankan untuk
digunakan, yaitu, 16 jam setiap hari.
Tiếng Việt
Màu sc và hnh dng c th khc nhau ty theo sn phm và đ ci tiến hot đng, cc
thông s k thut c th s đưc thay đi mà không cn thông bo trước.
Bo hành s bị hủy trong trường hp hư hỏng do vưt qu s giờ sử dụng ti đa hàng
ngày đưc khuyến nghị (16 giờ).
EB40D EB48D
BN68-06718H-02
The terms HDMI and HDMI High-Definition Multimedia Interface,
and the HDMI Logo are trademarks or registered trademarks of
HDMI Licensing LLC in the United States and other countries.
Control Panel
Panel Kontrol
Pa-nen điu khin
AUDIOL R
VIDEO
AV IN
HDMI IN
(DVI)
RS232C IN
RGB / DVI
AUDIO IN
RGB IN
USB (5V 0.5A)
/ CLONING
COMMON
INTERFACE
Troubleshooting Guide
Panduan Mengatasi Gangguan
Hướng dẫn xử lý sự c
English
Issues Solutions
The screen keeps switching on
and off.
Check the cable connection between the product
and PC, and ensure the connection is secure.
No Cable Connected is
displayed on the screen.
Check that the product is connected correctly with a
cable.
Check that the device connected to the product is
powered on.
Not Optimum Mode is
displayed.
This message is displayed when a signal from the
graphics card exceeds the product’s maximum
resolution and frequency.
Refer to the Standard Signal Mode Table and set the
maximum resolution and frequency according to the
product specifications.
The images on the screen look
distorted.
Check the cable connection to the product.
The screen is not clear. The
screen is blurry.
Adjust Coarse and Fine.
Remove any accessories (video extension cable, etc)
and try again.
Set the resolution and frequency to the
recommended level.
The screen appears unstable
and shaky.
Check that the resolution and frequency of the PC
and graphics card are set within a range compatible
with the product. Then, change the screen settings
if required by referring to the Additional Information
on the product menu and the Standard Signal Mode
Table.
There are shadows or ghost
images left on the screen.
The screen is too bright. The
screen is too dark.
Adjust Brightness and Contrast.
Screen colour is inconsistent. Go to Picture and adjust the Colour Space settings.
White does not really look
white.
Go to Picture and adjust the White Balance settings.
The remote control does not
work.
Make sure that the batteries are correctly in place (+/-).
Check if the batteries are flat.
Check for power failure.
Make sure that the power cord is connected.
Check for any special lighting or neon signs switched
on in the vicinity.
Bahasa Indonesia
Masalah Solusi
Layar hidup dan mati terus
menerus.
Periksa sambungan kabel antara produk dan PC, serta
pastikan kabel tersambung dengan kencang.
No Cable Connected
ditampilkan pada layar.
Pastikan produk telah tersambung dengan benar
menggunakan kabel.
Pastikan perangkat yang tersambung ke produk telah
dihidupkan.
Not Optimum Mode
ditampilkan.
Pesan ini ditampilkan bila sinyal dari kartu grafis
melampaui resolusi dan frekuensi maksimum produk.
Lihat Tabel Mode Sinyal Standar dan tetapkan resolusi
serta frekuensi maksimum menurut spesifikasi
produk.
Gambar di layar tampak
terdistorsi.
Periksa sambungan kabel ke produk.
Layar tidak jelas. Layar buram.
Sesuaikan pengaturan Coarse dan Fine.
Lepaskan setiap aksesori (kabel ekstensi video, dsb.),
lalu coba lagi.
Atur resolusi dan frekuensi ke tingkat yang
disarankan.
Layar tampak tidak stabil dan
goyang.
Pastikan resolusi dan frekuensi PC serta kartu grafis
ditetapkan dalam kisaran yang kompatibel dengan
produk. Setelah itu, ubah pengaturan layar jika perlu
dengan melihat Informasi Tambahan dalam menu
produk dan Tabel Mode Sinyal Standar.
Terdapat bayangan yang tersisa
di layar.
Layar terlalu cerah. Layar terlalu
gelap.
Sesuaikan pengaturan Brightness dan Contrast.
Warna layar tidak konsisten.
Buka Picture dan sesuaikan pengaturan Colour
Space.
Warna putih tidak tampak putih.
Buka Picture dan sesuaikan pengaturan White
Balance.
Remote control tidak berfungsi.
Pastikan baterai telah dimasukkan dengan benar (+/-).
Periksa apakah daya baterai habis.
Periksa kegagalan daya.
Pastikan kabel daya telah tersambung.
Periksa apakah ada cahaya khusus atau tanda neon
yang menyala di sekitarnya.
Tiếng Việt
Cc vn đê Gii php
Màn hình liên tục bật và tắt.
Kiểm tra kết nối cáp giữa sản phẩm và PC, và đảm bảo
kết nối chắc chắn.
No Cable Connected
đưc
hiển th trên màn hình.
Kiểm tra xem sản phẩm có kết nối đúng với cáp chưa.
Kiểm tra xem thiết b kết nối với với sản phẩm có bật
không.
Not Optimum Mode
đưc
hiển th.
Thông báo đưc hiển th khi một tín hiệu từ card màn
hình vưt quá độ phân giải và tần số tối đa. Tham
khảo Bảng chế độ tín hiệu tiêu chuẩn và cài đặt độ
phân giải và tần số tối đa theo thông số sản phẩm.
Hình ảnh trên màn hình b biến
dạng.
Kiểm tra kết nối cáp với sản phẩm.
Màn hình không rõ. Màn hình b
mờ.
Điu chnh
Coarse
Fine
.
Gỡ bỏ bất kỳ thiết b (cáp video nối dài v.v) và thử lại.
Cài đặt độ phân giải và tần số tới mức khuyến cáo.
Màn hình không ổn đnh và
rung.
Kiểm tra xem độ phân giải và tần số của máy tính và
card đồ họa có đưc cài đặt ở mức tương thích với
sản phẩm hay không. Sau đó, thay đổi cài đặt màn
hình nếu đưc yêu cầu bằng cách tham khảo Thông
tin bổ sung v trình đơn sản phẩm và Bảng chế độ tín
hiệu tiêu chuẩn.
Có bóng hoặc hình ảnh mờ còn
lại trên màn hình.
Màn hình quá sáng. Màn hình
quá tối.
Điu chnh
Brightness
Contrast
.
Màu màn hình không đồng nhất. Đi tới
Picture
và điu chnh cài đặt
Colour Space
.
Màu trắng trông không hẳn là
trắng.
Đi tới
Picture
và điu chnh cài đặt
White Balance
.
Điu khiển từ xa không hoạt
động.
Đảm bảo rằng pin đưc đặt đúng chỗ (+/-).
Kiểm tra xem pin đã hết hay không.
Kiểm tra liệu không có điện.
Đảm bảo rằng dây nguồn đưc kết nối.
Kiểm tra xem có bóng đèn đặc biệt hay ánh đèn neon
gần đó hay không.
Reverse Side
Sisi Belakang
Mặt sau
USB (
5V 0.5A)
/ CLONING
ANT IN
AUDIOL R
VIDEO
AV IN
HDMI IN
(DVI)
RS232C IN
RGB / DVI
AUDIO IN
RGB IN
AUDIOL R
VIDEO
AV IN
HDMI IN
(DVI)
RS232C IN
RGB / DVI
AUDIO IN
RGB IN
USB (5V 0.5A)
/ CLONING
Checking the Components
Memeriksa Komponen
Kim tra cc thành phn
Remote Control
Remote Control
Điu khin từ xa
English Bahasa Indonesia
1
Display the main on-screen menu.
1
Tampilkan menu utama pada layar.
2
Swich to the MagicInfo Screen.
2
Beralih ke Layar MagicInfo.
3
Select on-screen menu items and change menu values.
3
Pilih item menu pada layar lalu ubah nilai menu.
4
Exit the menu.
4
Keluar dari menu.
Tiếng Việt
1
Hin thị trnh đơn chính trên màn hnh.
2
Chuyn sang Màn hnh MagicInfo.
3
Chọn cc mục trnh đơn trên màn hnh và thay
đi cc gi trị trnh đơn.
4
Thot trnh đơn.
CONTENT
HOME
English
1
Power on the product
.
If you press the button when the product is turned on, the
control menu will be displayed.
- To exit the OSD menu, press and hold the panel key for at
least one second.
2
Move to the upper or lower menu. You can also adjust the
value of an option. Change the channel in TV mode.
3
Move to the left or right menu.
- You can adjust the volume by moving the panel key left or
right when the control menu is not displayed.
4
Press a button on the remote control pointing at the sensor on
the front of the product to perform the corresponding function.
Bahasa Indonesia
1
Menghidupkan produk.
Jika Anda menekan tombol saat produk menyala, menu
kontrol akan ditampilkan.
- Untuk keluar dari menu OSD, tekan dan tahan kunci panel
selama setidaknya satu detik.
2
Menggerakkan menu ke atas atau ke bawah. Anda juga dapat
menyesuaikan nilai suatu pilihan. Ubah saluran dalam mode TV.
3
Menggerakkan menu ke kiri atau ke kanan.
- Anda dapat menyesuaikan volume dengan menggerakkan
kunci panel ke kiri atau kanan saat menu kontrol ditampilkan.
4
Tekan tombol pada remote control yang menunjuk sensor
pada bagian depan produk ini untuk melakukan fungsi terkait.
Tiếng Việt
1
Bt ngun sn phm.
Nếu bn nhn nt khi sn phm đang bt, trnh đơn
điu khin s đưc hin thị.
- Đ thot khỏi trnh đơn OSD, nhn và gi phím pa-nen
trong ti thiu là mt giây.
2
Di chuyn tới trnh đơn bên trên hoặc bên dưới. Bn cng
c th điu chnh gi trị của ty chọn. Thay đi kênh trong
chế đ TV.
3
Di chuyn tới trnh đơn bên tri hoặc bên phi..
- Bn c th điu chnh âm lưng bng cch di chuyn
phím pa-nen sang tri hoặc sang phi khi trnh đơn điu
khin không hin thị.
4
Nhn nt trên điu khin từ xa trỏ vào cm biến trên mặt
trước của sn phm đ thực hiện chức năng tương ứng.
English
1
Connect to a USB memory device.
2
Used for service purposes.
3
Connect to an external device using a video or Audio cable.
4
Receives sound from a PC via an audio cable.
5
Connects to a source device using a HDMI cable or HDMI-DVI cable.
6
Connect to an antenna cable.
7
Connects to a source device using a D-SUB cable.
Bahasa Indonesia
1
Menghubungkan ke perangkat USB.
2
Digunakan untuk tujuan servis.
3
Sambungkan ke perangkat eksternal menggunakan kabel Audio.
4
Menerima suara dari PC via kabel audio.
5
Menyambung ke perangkat sumber menggunakan kabel DVI atau kabel HDMI-DVI.
6
Menghubungkan ke kabel antena.
7
Terhubung ke perangkat sumber lewat kabel D-SUB.
Tiếng Việt
1
Kết ni với thiết bị nhớ USB.
2
Đưc dng cho mục đích dịch vụ.
3
Kết ni với thiết bị ngoi vi bng cp âm thanh hoặc cp video.
4
Nhn âm thanh từ PC qua cp âm thanh.
5
Kết ni với thiết bị ngun tín hiệu bng cch sử dụng cp HDMI hoặc cp HDMI-DVI.
6
Kết ni với cp ăng ten.
7
Kết ni với thiết bị ngun bng cp D-SUB.
1
2
3
4
5
6
7
- The ferrite core is designed solely for the EB48D model.
- Batang ferit dibuat khusus untuk model EB48D.
-
Li ferit đưc thiết kế riêng cho mẫu EB48D
.
English Bahasa Indonesia
Tiếng Việt
1
Quick Setup Guide
1
Panduan Konfigurasi Ringkas
1
Hướng dẫn cài đặt nhanh
2
Warranty card
(Not available in some
locations)
2
Kartu Garansi
(Tidak tersedia di beberapa
lokasi)
2
Thẻ bo hành
(Không c ở mt s khu vực)
3
Regulatory Guide
(Compliance)
3
Panduan regulasi
(Kepatuhan)
3
Hướng dẫn điu chnh
(Tuân thủ)
4
Batteries
(Not available in some
locations)
4
Baterai
(Tidak tersedia di beberapa
lokasi)
4
Pin
(Không c ở mt s khu vực)
5
Remote Control
5
Remote Control
5
Điu khin từ xa
6
Power cord
6
Kabel daya
6
Dây điện ngun
7
RS232C-Stereo cable
7
Kabel stereo RS232C
7
Cp stereo RS232C
8
Stand base
8
Dasar dudukan
8
Bệ đỡ
9
Stand neck
9
Leher dudukan
9
C đỡ
0
Ferrite Core (1EA) (optional)
0
Batang Ferit (1EA) (opsional)
0
Li ferit (1 Chiếc) (ty chọn)
1 2 3 4
5 6 7 8
9 0
Contact SAMSUNG WORLD WIDE
Hubungi SAMSUNG Pusat
Hãy liên hệ SAMSUNG WORLD WIDE
- Download the user manual from the website for further details.
- Unduh panduan pengguna dari situs web untuk penjelasan lebih rinci.
- Ti xung sch hướng dẫn sử dụng từ trang web đ biết thêm chi tiết.
Country/Area Customer Care Centre
AUSTRALIA 1300 362 603
BANGLADESH
09612300300
08000300300 (Toll free)
CAMBODIA
+855-23-993232
1800-20-3232 (Toll free)
HONG KONG 3698 4698
INDIA
1800 40 SAMSUNG (1800 40 7267864) (Toll-Free)
1800 5 SAMSUNG (1800 5 7267864) (Toll-Free)
INDONESIA
021-5699-7777
0800-112-8888 (Toll Free)
JAPAN 0120-363-905
LAOS +856-214-17333
MACAU 0800 333
MALAYSIA
1800-88-9999
+603-7713 7420 (Overseas contact)
MYANMAR +95-1-2399-888
NEPAL
16600172667 (Toll Free for NTC Only)
9801572667 (Toll Free for Ncell users)
NEW ZEALAND 0800 726 786
PHILIPPINES
1-800-10-726-7864 [PLDT Toll Free]
1-800-8-726-7864 [Globe Landline and Mobile]
02- 422-2111 [Standard Landline]
SINGAPORE 1800 7267864 | 1800-SAMSUNG
SRI LANKA 011 SAMSUNG (011 7267864)
TAIWAN
0800-32-9999
0809-00-5237 (B2B / Dealer)
THAILAND
0-2689-3232
1800-29-3232 (Toll free)
VIETNAM 1800 588 889
Connecting to a PC
Menyambung ke PC
Kết ni với my tính
Connecting the Antenna
Menghubungkan Antena
Kết ni ăng-ten
Software Update
Software Update
Software Update
Connecting to a Video Device
Menyambung ke Perangkat Video
Kết ni với thiết bị video
Cc thông s k thut
Tiếng Việt
Specifications Spesifikasi
English Bahasa Indonesia
Web site: www.samsung.com/displaysolutions
Power Consumption Penggunaan Daya
Lưng tiêu thụ điện năng
(For India Only)
This product is RoHS compliant.
For more information on safe disposal and recycling visit our
website www.samsung.com/in or contact our Helpline numbers -
1800 40 SAMSUNG (1800 40 7267864) (Toll-Free)
1800 5 SAMSUNG (1800 5 7267864) (Toll-Free)
Normal Operation
Power o
Rating Typical Max
Power
Consumption
EB40D
70 W 47.2 W 77 W
0.5 W
EB48D
84 W 56.3 W 93 W
Vn hành bnh thường
Tt ngun
Đnh gia Ph biến Ti đa
Lưng
tiêu thụ
điện năng
EB40D
70 W 47,2 W 77 W
0,5 W
EB48D
84 W 56,3 W 93 W
Pengoperasian Normal
Daya mati
Rating Biasa
Maks.
Penggunaan
Daya
EB40D
70 W 47.2 W 77 W
0,5 W
EB48D
84 W 56.3 W 93 W
RGB IN
RGB / DVI AUDIO IN
HDMI IN (DVI)
RGB / DVI AUDIO IN
HDMI IN (DVI)
AV IN / L-AUDIO-R
AV IN / VIDEO
HDMI IN (DVI)
RGB / DVI AUDIO IN
HDMI IN (DVI)
ANT IN
Model Name
EB40D EB48D
Panel
Size 101 cm 120 cm
Display area
88.6168 cm (H) x
49.7664 cm (V)
105.3186 cm (H) x
59.2128 cm (V)
Dimensions
(W x H x D) / Weight
Without Stand
91.42 x 54.79 x 9.09 cm / 7.0 kg
108.32 x 63.78 x 9.09 cm / 9.1 kg
With Stand
91.42 x 58.64 x 19.64 cm / 8.0 kg
108.32 x 67.70 x 20.39 cm / 9.9 kg
Synchronization
Horizontal Frequency 30 ~ 61 kHz
Vertical Frequency
60 ~ 75 Hz
Resolution
Optimum Resolution
1366 x 768 @ 60 Hz
Maximum Resolution 1366 x 768 @ 60 Hz
Power Supply
AC 100 to 240 VAC (+/- 10%), 60 / 50Hz ± 3Hz
Refer to the label at the back of the product as the standard
voltage can vary in different countries.
Environmental
considerations
Operating
Temperature : 0°C ~ 40°C (32°F ~ 104°F)
Humidity : 10 % – 80 %, non-condensing
Storage
Temperature : -20°C ~ 45°C (-4°F ~ 113°F)
Humidity : 5 % – 95 %, non-condensing
Tên môđen
EB40D EB48D
Màn hnh
Kích thước
40 Loi (40
,
0 inci / 101 cm)
48
Loi
(47
,
6
inci
/ 120 cm)
Vng hin thị
886,168 mm (H) x
497,664 mm (V)
1053,186 mm (H) x
592,128 mm (V)
Kích thước
(
R x C x S
) /
Trọng lưng
Không c
chân đế
914,2 x 547,9 x 90,9 mm /
7,0 kg
1083,2 x 637,8 x 90,9 mm /
9,1 kg
C chân đế
914,2 x 586,4 x 196,4 mm /
8,0 kg
1083,2 x 677,0 x 203,9 mm /
9,9 kg
Đng b ha
Tn s quét ngang
30 ~ 61 kHz
Tn s quét dọc
60 ~ 75 Hz
Đ phân gii
Đ phân gii ti ưu
1366 x 768 @ 60 Hz
Đ phân gii ti đa
1366 x 768 @ 60 Hz
Ngun điện
AC 100 to 240 VAC (+/- 10%), 60 / 50Hz ± 3Hz
Hãy tham kho nhãn ở phía sau sn phm v điện p tiêu
chun c th khc nhau ở cc quc gia khc nhau.
Cc yếu t môi
trường
Vn hành
Nhiệt đ: 0˚C ~ 40˚C (32˚F ~ 104˚F)
Đ m: 10 % ~ 80 %, không ngưng tụ
Lưu tr
Nhiệt đ: -20˚C ~ 45˚C (-4˚F ~ 113˚F)
Đ m: 5 % ~ 95 %, không ngưng tụ
Nama Model
EB40D EB48D
Panel
Ukuran
40 Kelas (40,0 inci / 101 cm)
48
Kelas
(47
,
6
inci
/ 120 cm)
Area tampilan
886,168 mm (H) x
497,664 mm (V)
1053,186 mm (H) x
592,128 mm (V)
Dimensi
(P x L x T) / Berat
Without Stand
914,2 x 547,9 x 90,9 mm / 7,0 kg
1083,2 x 637,8 x 90,9 mm / 9,1 kg
With Stand
914,2 x 586,4 x 196,4 mm / 8,0 kg
1083,2 x 677,0 x 203,9 mm / 9,9 kg
Sinkronisasi
Frekuensi Horizontal 30 ~ 61 kHz
Frekuensi Vertikal
60 ~ 75 Hz
Resolusi
Resolusi optimal
1366 x 768 @ 60 Hz
Resolusi maksimum 1366 x 768 @ 60 Hz
Catu Daya
AC 100 to 240 VAC (+/- 10%), 60 / 50Hz ± 3Hz
Lihat label di bagian belakang produk karena tegangan standar
dapat beragam di berbagai negara.
Pertimbangan
lingkungan
Pengoperasian
Temperatur : 0°C ~ 40°C (32°F ~ 104°F)
Kelembapan : 10 % – 80 %, tanpa kondensasi
Penyimpanan
Temperatur : -20°C ~ 45°C (-4°F ~ 113°F)
Kelembapan : 5 % – 95 %, tanpa kondensasi
English
MENU Support Software Update ENTER
The Software Update menu lets you upgrade your products software to the latest version.
Be careful not to turn o the power until the upgrade is complete. The product will turn o and on automatically
after completing the software upgrade.
When you upgrade software, all video and audio settings you have made will return to their default settings. We
advise you to write down your settings so that you can easily reset them after the upgrade.
Bahasa Indonesia
MENU Support Software Update ENTER
Menu Software Update membantu Anda mengganti peranti lunak monitor dengan versi terbaru.
Jangan matikan perangkat sampai upgrade selesai. Produk akan mati dan menyala secara otomatis setelah upgrade
piranti lunak selesai.
Selama upgrade piranti lunak, semua pengaturan video dan audio akan dikembalikan ke pengaturan asli. Sebaiknya catat
pengaturan yang Anda buat sehingga Anda dapat dengan mudah mengembalikannya setelah upgrade selesai.
Tiếng Việt
MENU
Support Software Update ENTER
Menu Software Update cho phép bn nâng cp phn mm sn phm của mnh lên phiên bn mới nht.
Cn thn đ không tt ngun cho đến khi hoàn thành nâng cp. Sn phm s tự đng tt và bt sau
khi hoàn thành nâng cp phn mm.
Khi bn nâng cp phn mm, tt c cc cài đặt video và âm thanh bn đã thực hiện s trở v cài đặt
mặc định của chng. Chng tôi khuyên bn nên ghi li cài đặt của mnh đ bn c th d dàng đặt li
chng sau khi nâng cp.
English
Open Source Licence Notice
In the case of using open source software, Open Source Licences are available on the product menu.
Open Source Licence Notice is written only English.
For information on the Open Source Licence Notice, contact the Samsung Customer Centre or send
Bahasa Indonesia
Pernyataan Lisensi Open Source
Apabila menggunakan perangkat lunak open source, Lisensi Open Source tersedia pada menu produk.
Pernyataan Lisensi Open Source hanya tersedia dalam bahasa Inggris.
Untuk informasi Pemberitahuan Lisensi Sumber Terbuka, hubungi Samsung Customer Center atau
kirimkan email ke [email protected].
Tiếng Việt
Lưu ý v giy phép mã ngun mở
Trong trường hp sử dụng phn mm mã ngun mở, cc giy phép mã ngun mở đưc cung cp trong menu của sn
phm. Lưu ý v giy phép mã ngun mở ch đưc viết bng tiếng Anh.
Đ biết thông tin v Thông bo Giy phép Ngun Mở, hãy liên hệ với Trung tâm chăm sc
Khch hàng của Samsung hoặc gửi email tới [email protected].
Licence
Lisensi
License
English
Manufactured under licence from Dolby Laboratories. Dolby and the double-D symbol are trademarks
of Dolby Laboratories.
Bahasa Indonesia
Diproduksi di bawah lisensi Dolby Laboratories.
Dolby dan simbol D-ganda adalah merek-merek dagang Dolby Laboratories.
Tiếng Việt
Đưc sn xut theo giy phép của Dolby Laboratories.
Dolby và biu tưng D kép là cc nhãn hiệu của Dolby Laboratories.
Manufactured under licence under U.S. Patent Nos: 5,956,674; 5,974,380;
6,487,535 & other U.S. and worldwide patents issued & pending. DTS, the
Symbol, & DTS and the Symbol together are registered trademarks & DTS 2.0
Channel is a trademark of DTS, Inc.
DTS, Inc. All Rights Reserved.
The terms HDMI and HDMI High-Definition Multimedia Interface, and the HDMI Logo are trademarks
or registered trademarks of HDMI Licensing LLC in the United States and other countries.
DivX Certified
to play DivX
video up to HD 1080p, including premium content.
DivX
, DivX Certified
and associated logos are trademarks of Rovi Corporation or its subsidiaries
and are used under licence.
ABOUT DIVX VIDEO: DivX
is a digital video format created by DivX, LLC, a subsidiary of Rovi Corporation. This is an official
DivX Certified
device that has passed rigorous testing to verify that it plays DivX video. Visit divx.com for more information
and software tools to convert your files into DivX videos.
ABOUT DIVX VIDEO-ON-DEMAND: This DivX Certified
device must be registered in order to play purchased DivX Video-
on-Demand (VOD) movies. To obtain your registration code, locate the DivX VOD section in your device setup menu. Go to
vod.divx.com for more information on how to complete your registration.
Covered by one or more of the following U.S. patents: 7,295,673; 7,460,668; 7,515,710; 7,519,274
  • Page 1 1
  • Page 2 2

Samsung EB48D Quick start guide

Type
Quick start guide
This manual is also suitable for

Ask a question and I''ll find the answer in the document

Finding information in a document is now easier with AI